khắc bạc

Học thuật
Thân thiện
khắc bạc

Người chủ khắc bạc đối xử tàn nhẫn với người làm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khe khắt ác nghiệt: Chỉ tính cách, thái độ hoặc cách đối xử quá nghiêm khắc, khắt khe đến mức tàn nhẫn, thiếu tình người lòng khoan dung.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông chủ đó nổi tiếng người khắc bạc với nhân viên. (Người chủ đó nổi tiếng người khe khắt ác nghiệt với nhân viên.)
    • Một chế độ pháp luật khắc bạc sẽ không được lòng dân. (Một chế độ pháp luật quá nghiêm khắc tàn nhẫn sẽ không được lòng dân.)
    • Lời phê bình của anh ta thật khắc bạc, khiến người nghe tổn thương sâu sắc. (Lời phê bình của anh ta thật khe khắt ác nghiệt, khiến người nghe tổn thương sâu sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sống khắc bạc": sống một cách khổ hạnh, nghiêm ngặt khắt khe với bản thân, thường với mục đích tu luyện hoặc rèn luyện ý chí.
    • Nhà tu hành ấy sống một cuộc đời khắc bạc trong rừng sâu. (Nhà tu hành ấy sống một cuộc đời khe khắt khổ hạnh trong rừng sâu.)
  • "thái độ khắc bạc": thái độ lạnh lùng, nghiêm nghị không chút khoan nhượng nào.
    • Đừng thái độ khắc bạc như vậy với con cái, chúng cần sự cảm thông. (Đừng thái độ khe khắt ác nghiệt như vậy với con cái, chúng cần sự cảm thông.)
Biến thể từ gần giống
  • Khắc nghiệt (tính từ): gay gắt, dữ dội, đòi hỏi sự chịu đựng cao (thường dùng cho điều kiện tự nhiên, hoàn cảnh sống hoặc quy định).
    • Thời tiết khắc nghiệt. (Thời tiết gay gắt, dữ dội.)
  • Hà khắc (tính từ): nghiêm khắc quá mức, khắt khe (thường dùng cho người quyền lực như quan lại, chủ nhân).
    • Một viên quan hà khắc. (Một viên quan nghiêm khắc quá mức.)
  • Bạc bẽo (tính từ): vô ơn, phụ bạc, không giữ tình nghĩa.
    • Lòng người bạc bẽo. (Lòng ngườiơn, phụ bạc.)
Từ đồng nghĩa
  • Độc ác: hung ác, tàn nhẫn.
  • Tàn bạo: dã man, hung tợn.
  • Khắt khe: nghiêm ngặt, không dễ dãi.
  • Nghiêm khắc: nghiêm túc cứng rắn trong nguyên tắc.
Từ trái nghĩa
  • Khoan dung: rộng lượng, tha thứ.
  • Nhân từ: lòng thương người, hiền lành.
  • Độ lượng: rộng rãi, không chấp nhặt.
  • Nhân hậu: tốt bụng, giàu tình người.
Thành ngữ liên quan
  • "Khắc bạc vô tình": (thường dùng trong văn chương) chỉ sự khe khắt, lạnh lùng không chút tình cảm nào.
    • Số phận đôi khi thật khắc bạc vô tình. (Số phận đôi khi thật khe khắt vô tình.)
  • "Lòng người khắc bạc": ý nói con người tính cách hoặc cách đối xử lạnh lùng, ích kỷ, thiếu tình thương.
    • Trong cơn hoạn nạn mới biết lòng người khắc bạc. (Trong cơn hoạn nạn mới biết lòng người khe khắt ích kỷ.)
khắc bạc

Người chủ khắc bạc đối xử tàn nhẫn với người làm.

  1. Khe khắt ác nghiệt.